Đang Làm Việc💼
–
Nhân sự hiện tại
Tuyển Mới Trong Kỳ📥
–
Theo ngày nhận việc
Nghỉ Việc Trong Kỳ🚪
–
Theo ngày nghỉ việc
Tỷ Lệ Nghỉ Việc📉
–
CT: Nghỉ việc kỳ ÷ TB Headcount đầu-cuối kỳ
🏪 Nhân Sự Theo Khu Vực
🏢 Theo Nhóm NV
🚻 Theo Giới Tính
🧑🍳 Theo Chức Vụ
📋 Theo Trạng Thái (hiện tại)
📈 Tuyển Mới Theo Tháng (12 tháng gần nhất)
| # | Mã NV | Họ và Tên | Khu Vực | Nhóm NV | Chức Vụ | Nhà Hàng | Giới Tính | Tuổi | Thâm Niên | Trạng Thái | Ngày Nhận Việc |
|---|
Tuổi Trung Bình🎂
–
Nhân sự đang hoạt động
Thâm Niên Trung Bình📅
–
Tháng công tác
🎂 Phân Bố Độ Tuổi
🚻 Phân Bố Giới Tính
📅 Phân Bố Thâm Niên
🏪 Tuổi Trung Bình Theo Khu Vực
Định Biên Thực Tế🎯
–
Tổng biên chế
Nhân Sự Hiện Có👥
–
CT: Hoạt động tại ngày cuối kỳ (sheet Data)
Tỷ Lệ Đáp Ứng📊
–
CT: Nhân sự thực tế ÷ Định biên
Cần Bổ Sung⚠️
–
Số nhân sự còn thiếu
🎯 Tỷ Lệ Đáp Ứng Theo Nhà Hàng
CT: Nhân sự thực tế ÷ Định biên
📊 Định Biên vs Thực Tế Theo Khu Vực
🏪 Tỷ Lệ Đáp Ứng Theo Khu Vực
CT: Nhân sự thực tế ÷ Định biên
📊 Định Biên vs Thực Tế Theo Loại Hợp Đồng
| # | Mã NH | Nhà Hàng | Khu Vực | Nhóm NV | ĐB Full-Time | ĐB Part-Time | ĐB Tổng | TT Full-Time | TT Part-Time | TT Tổng | Còn Thiếu | Tỷ Lệ Đáp Ứng |
|---|
Nghỉ Việc Trong Kỳ🚪
–
Tổng cộng
Tỷ Lệ Nghỉ Việc📉
–
CT: Nghỉ việc kỳ ÷ TB Headcount đầu-cuối kỳ
Nghỉ Việc Chính Thức📄
–
– trong kỳ
Nghỉ Việc Dưới 40h⚡
–
– trong kỳ
🏪 Tỷ Lệ Nghỉ Việc Theo Khu Vực
CT: Nghỉ việc kỳ ÷ TB Headcount đầu-cuối kỳ
🧑🍳 Tỷ Lệ Nghỉ Việc Theo Chức Vụ
CT: Nghỉ việc kỳ ÷ TB Headcount đầu-cuối kỳ
📋 Lý Do Nghỉ Việc (Top)
🎂 Tỷ Lệ Nghỉ Việc Theo Độ Tuổi
CT: Nghỉ việc kỳ ÷ TB Headcount đầu-cuối kỳ
📅 Tỷ Lệ Nghỉ Việc Theo Thâm Niên
CT: Nghỉ việc kỳ ÷ TB Headcount đầu-cuối kỳ
📊 Tỷ Lệ Nghỉ Việc Theo Tình Trạng LV
CT: Nghỉ việc kỳ ÷ TB Headcount đầu-cuối kỳ
| # | Mã NV | Họ và Tên | Khu Vực | Chức Vụ | Nhà Hàng | Ngày Nhận Việc | Ngày Nghỉ | Thâm Niên | Loại | Lý Do |
|---|